Họ Lê là dòng họ gắn với nhiều triều đại và danh nhân lịch sử. Khi đặt tên con trai họ Lê, bố mẹ nên chọn tên đệm và tên chính sao cho hài hòa về âm điệu, ý nghĩa tốt đẹp và hợp phong thủy với năm sinh của bé.

Dưới đây là danh sách những họ tên đầy đủ (họ Lê + tên đệm + tên) hay và ý nghĩa dành cho bé trai. Bạn có thể tham khảo để chọn cho con một cái tên vừa đẹp vừa trọn vẹn.

Danh sách tên hay & ý nghĩa

Lê Gia Thân
Kim

Thân: Thân thiện, gần gũi

Lê Phúc Chiếu
Hỏa

Chiếu: Chiếu sáng, soi sáng

Lê Đức Đại
Thổ

Đại: Vĩ đại, to lớn

Lê Đức Cường
Kim

Cường: Mạnh mẽ, kiên cường

Lê Gia Tồn
Thủy

Tồn: Tồn tại, bền vững

Lê Khôi Hòa
Mộc

Hòa: Hòa thuận, hòa hợp

Lê Duy Thập
Mộc

Thập: Thứ mười, thập toàn

Lê Xuân Sáng
Kim

Sáng: Sáng láng, rõ ràng

Lê Bảo Phú
Thủy

Phú: Phú quý, giàu sang

Lê Phúc Bảo
Thủy

Bảo: Bảo vật, quý giá

Lê Đình Hạnh
Thủy

Hạnh: Hạnh phúc, may mắn

Lê Công Hỷ
Mộc

Hỷ: Vui mừng, hạnh phúc

Lê Hữu Tốt
Thổ

Tốt: Tốt lành, tốt đẹp

Lê Gia Nhân
Kim

Nhân: Nhân từ, yêu thương

Lê Hữu Thủ
Kim

Thủ: Thủ hộ, bảo vệ

Lê Duy Khải
Kim

Khải: Khải hoàn, chiến thắng

Lê Thành Định
Thổ

Định: An định, ổn định

Lê Phúc Tuệ
Mộc

Tuệ: Tuệ giác, minh mẫn

Lê Hoàng Thái
Kim

Thái: Thái độ, bình thản

Lê Bảo Vượng
Kim

Vượng: Hưng vượng, phát đạt

Lê Trọng Phong
Thủy

Phong: Phong phú, đa dạng

Lê Anh Hào
Hỏa

Hào: Hào kiệt, anh hùng

Lê Anh Khánh
Mộc

Khánh: Vui mừng, khánh thành

Lê Vĩnh Mới
Thổ

Mới: Mới mẻ, tươi mới

Lê Đức Tụng
Thủy

Tụng: Tụng ca, ngợi khen

Lê Phúc Tài
Thủy

Tài: Tài năng, tài lộc

Lê Hữu Tĩnh
Mộc

Tĩnh: Tĩnh lặng, thanh thản

Lê Công Diệp
Mộc

Diệp: Lá cây, xanh tươi

Lê Hoàng Vũ
Thổ

Vũ: Ngọc vũ, quý phái

Lê Đình Khải
Thủy

Khải: Khải ca, chiến thắng

Lê Xuân Dương
Thủy

Dương: Đại dương, rộng lớn

Lê Anh Lớn
Thổ

Lớn: To lớn, vĩ đại

Lê Trọng Thanh
Mộc

Thanh: Trong lành, thanh cao

Lê Thành Khải
Hỏa

Khải: Khải hoàn, chiến thắng

Lê Đức Cương
Thổ

Cương: Cương vị, vững chắc

Lê Bảo Thiện
Kim

Thiện: Thiện lành, tử tế

Lê Thành Nguyên
Thổ

Nguyên: Nguyên bản, gốc rễ

Lê Thành Kiên
Hỏa

Kiên: Kiên cường, bền bỉ

Lê Trọng Quốc
Kim

Quốc: Đất nước, quốc gia

Lê Thành Vĩ
Kim

Vĩ: Vĩ đại, to lớn

Lê Việt Công
Thủy

Công: Thành công, công danh

Lê Hữu Đoàn
Kim

Đoàn: Đoàn kết, sum họp

Lê Công Hỗ
Mộc

Hỗ: Hỗ trợ, giúp đỡ

Lê Gia Đa
Mộc

Đa: Cây đa sum suê

Lê Tuấn Thịnh
Thổ

Thịnh: Thịnh vượng, hưng thịnh

Lê Anh Quế
Mộc

Quế: Cây quế, quý phái

Lê Tuấn Vũ
Thủy

Vũ: Mưa, nước trời

Lê Nhật Tùy
Mộc

Tùy: Theo cây, thuận theo

Lê Phúc Tỏa
Hỏa

Tỏa: Tỏa sáng, lan tỏa

Lê Khôi Vương
Mộc

Vương: Vua, người cai trị

Lê Gia Ngũ
Mộc

Ngũ: Thứ năm, ngũ hành

Lê Bảo Hoả
Hỏa

Hoả: Lửa hồng, nồng nhiệt

Lê Bảo Chương
Hỏa

Chương: Chương trình, rõ ràng

Lê Vĩnh Tồn
Thổ

Tồn: Bảo tồn, tồn tại

Lê Xuân Tinh
Thủy

Tinh: Ngôi sao, sáng

Lê Hữu Tuệ
Hỏa

Tuệ: Tuệ giác như ánh sáng

Lê Hoàng Ca
Thủy

Ca: Ca ngợi, tán dương

Lê Đức Sâu
Thổ

Sâu: Sâu sắc, thấu đáo

Lê Công Triệu
Hỏa

Triệu: Rạng đông, bình minh

Lê Phúc Tề
Mộc

Tề: Tề tựu, đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Nên chọn tên đệm và tên chính hài hòa về âm điệu với họ Lê, mang ý nghĩa tốt đẹp và hợp mệnh ngũ hành theo năm sinh của bé để họ tên đầy đủ vừa hay vừa may mắn.
Tên đệm giúp họ tên thêm trọn vẹn và dễ nghe. Bạn có thể phối họ Lê với các tên đệm phổ biến cho bé trai rồi ghép cùng tên chính có ý nghĩa mà gia đình mong muốn.
Bạn nên xét năm sinh, mệnh ngũ hành và con giáp của bé, ưu tiên tên thuộc hành tương sinh. Hãy dùng công cụ tư vấn miễn phí của chúng tôi để nhận gợi ý tên đầy đủ chính xác cho bé họ Lê.
Chưa tìm được tên ưng ý?

Dùng công cụ tư vấn đặt tên theo phong thủy, ngũ hành và độ hợp với cả gia đình — hoàn toàn miễn phí.

Tên hay cho bé