Họ Đỗ là họ gắn với ý nghĩa đỗ đạt, thành công. Khi đặt tên con trai họ Đỗ, bố mẹ nên chọn tên đệm và tên chính sao cho hài hòa về âm điệu, ý nghĩa tốt đẹp và hợp phong thủy với năm sinh của bé.

Dưới đây là danh sách những họ tên đầy đủ (họ Đỗ + tên đệm + tên) hay và ý nghĩa dành cho bé trai. Bạn có thể tham khảo để chọn cho con một cái tên vừa đẹp vừa trọn vẹn.

Danh sách tên hay & ý nghĩa

Đỗ Hoàng Mặc
Thủy

Mặc: Mực đen, yên lặng

Đỗ Trọng Linh
Thủy

Linh: Linh hoạt như nước

Đỗ Anh Nghĩa
Kim

Nghĩa: Lẽ phải, đạo nghĩa

Đỗ Đức Bát
Mộc

Bát: Thứ tám, bát quái

Đỗ Quang Hoàng
Kim

Hoàng: Vàng óng, cao quý

Đỗ Minh Hữu
Thổ

Hữu: Hiện hữu, có mặt

Đỗ Vĩnh Trì
Thổ

Trì: Trì trệ, bền vững

Đỗ Tuấn Triết
Kim

Triết: Trí tuệ, thông thái

Đỗ Gia Đức
Thủy

Đức: Đức độ, nhân từ

Đỗ Gia Quảng
Thủy

Quảng: Rộng rãi, bao la

Đỗ Quang Tán
Thủy

Tán: Tán thành, ủng hộ

Đỗ Tuấn Tuyết
Thủy

Tuyết: Tuyết trắng tinh khôi

Đỗ Tuấn Đông
Mộc

Đông: Mùa đông, tích lũy

Đỗ Công Bão
Mộc

Bão: Bão táp, mạnh mẽ

Đỗ Tuấn Nghiên
Mộc

Nghiên: Nghiên cứu, tìm tòi

Đỗ Nhật Châu
Kim

Châu: Châu báu, ngọc quý

Đỗ Quang Lý
Mộc

Lý: Cây lý, trí tuệ

Đỗ Việt Trí
Hỏa

Trí: Trí tuệ, minh mẫn

Đỗ Hữu Đình
Hỏa

Đình: Đinh lửa, mạnh mẽ

Đỗ Công Non
Thổ

Non: Núi non, hùng vĩ

Đỗ Đức Thiên
Thủy

Thiên: Trời cao, cao cả

Đỗ Đức Đức
Kim

Đức: Đức hạnh, phẩm giá

Đỗ Khôi Kiền
Mộc

Kiền: Cây kiền kiền, kiên cường

Đỗ Đức Triều
Thủy

Triều: Triều đại, thủy triều

Đỗ Duy Lâm
Mộc

Lâm: Rừng cây, sum suê

Đỗ Hoàng Sâu
Thổ

Sâu: Sâu sắc, thấu đáo

Đỗ Công Quốc
Kim

Quốc: Đất nước, quốc gia

Đỗ Công Thâm
Thủy

Thâm: Sâu sắc, thấu đáo

Đỗ Thành Kiệt
Hỏa

Kiệt: Kiệt xuất, phi thường

Đỗ Gia Hực
Hỏa

Hực: Hừng hực, dữ dội

Đỗ Việt Thuận
Kim

Thuận: Thuận lợi, hanh thông

Đỗ Bảo Ban
Thổ

Ban: Ban đầu, khởi nguồn

Đỗ Hoàng Dòng
Thủy

Dòng: Dòng nước, liên tục

Đỗ Đình Móc
Thủy

Móc: Mưa móc, giáng phúc

Đỗ Duy Chiêu
Kim

Chiêu: Chiêu mộ, tập hợp

Đỗ Đức Hổ
Thủy

Hổ: Hổ phách, dũng mãnh

Đỗ Trọng Thạnh
Kim

Thạnh: Thịnh hành, phát đạt

Đỗ Việt Dương
Thủy

Dương: Dương danh, nổi tiếng

Đỗ Bảo Thọ
Mộc

Thọ: Trường thọ, sống lâu

Đỗ Xuân Mai
Mộc

Mai: Cây mai, đẹp đẽ

Đỗ Việt Thành
Kim

Thành: Thành công, thành đạt

Đỗ Vĩnh Đào
Mộc

Đào: Cây đào, may mắn

Đỗ Việt Thức
Hỏa

Thức: Hiểu biết, nhận thức

Đỗ Đình Lẹ
Hỏa

Lẹ: Lẹ làng, nhanh chóng

Đỗ Thành Mãnh
Hỏa

Mãnh: Mãnh liệt, dữ dội

Đỗ Phúc Trụ
Thổ

Trụ: Trụ cột, nền tảng

Đỗ Bảo Nghiêm
Kim

Nghiêm: Nghiêm túc, uy nghiêm

Đỗ Bảo Hằng
Thủy

Hằng: Hằng định, bền bỉ

Đỗ Trọng Xuân
Mộc

Xuân: Mùa xuân, tươi mới

Đỗ Quang Hùng
Hỏa

Hùng: Hùng mạnh, oai phong

Đỗ Minh Tuệ
Mộc

Tuệ: Thông tuệ, sáng suốt

Đỗ Việt Bách
Mộc

Bách: Cây bách, trường tồn

Đỗ Phúc Chiếu
Hỏa

Chiếu: Chiếu sáng, soi sáng

Đỗ Vĩnh Vọng
Mộc

Vọng: Hy vọng, mong muốn

Đỗ Phúc Khánh
Mộc

Khánh: Vui mừng, khánh thành

Đỗ Hữu Tốt
Thổ

Tốt: Tốt lành, tốt đẹp

Đỗ Gia Nguyệt
Thủy

Nguyệt: Mặt trăng, ánh trăng

Đỗ Công An
Thổ

An: An toàn, ổn định

Đỗ Hữu Cố
Thổ

Cố: Vững cố, bền vững

Đỗ Hữu Đa
Mộc

Đa: Cây đa sum suê

Câu hỏi thường gặp

Nên chọn tên đệm và tên chính hài hòa về âm điệu với họ Đỗ, mang ý nghĩa tốt đẹp và hợp mệnh ngũ hành theo năm sinh của bé để họ tên đầy đủ vừa hay vừa may mắn.
Tên đệm giúp họ tên thêm trọn vẹn và dễ nghe. Bạn có thể phối họ Đỗ với các tên đệm phổ biến cho bé trai rồi ghép cùng tên chính có ý nghĩa mà gia đình mong muốn.
Bạn nên xét năm sinh, mệnh ngũ hành và con giáp của bé, ưu tiên tên thuộc hành tương sinh. Hãy dùng công cụ tư vấn miễn phí của chúng tôi để nhận gợi ý tên đầy đủ chính xác cho bé họ Đỗ.
Chưa tìm được tên ưng ý?

Dùng công cụ tư vấn đặt tên theo phong thủy, ngũ hành và độ hợp với cả gia đình — hoàn toàn miễn phí.

Tên hay cho bé